汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

下车

hạ xa
  1. xià chēHSK1phồn thể 下車
    xuống xe
    例: 我们在这里下车吧。 – Chúng ta xuống xe ở đây nhé.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

下
xià
hạ
xuống
一 một + 卜
3 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
吓xià
hách
dọa
Hình bàng: 一 một ≠ 口 miệng, nói, ăn
惊吓
jīngxià · làm hoảng sợ; kinh hãi
Đồng thanh bàng
同声旁
虾xiā
hà
tôm
Hình bàng: 一 một ≠ 虫 sâu bọ
虾
xiā · tôm
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 下车
车
chē
xa
xe
十 mười + 七
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
连lián
liên
nối liền; ngay cả, đến cả (连…都/也)
Hình bàng: 十 mười ≠ 辶 đi, di chuyển
连忙
liánmáng · vội vã
Đồng thanh bàng
同声旁
阵zhèn
trận
trận, khoảng thời gian
Hình bàng: 十 mười ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải)
阵雨
zhènyǔ · mưa rào
Đồng thanh bàng
同声旁
库kù
khố
kho
Hình bàng: 十 mười ≠ 广 mái nhà rộng
车库
chēkù · nhà để xe; ga-ra
Đồng thanh bàng
同声旁
军jūn
quân
quán quân
Hình bàng: 十 mười ≠ 冖 che phủ
冠军
guànjūn · quán quân
Đồng thanh bàng
同声旁
斩zhǎn
trảm
chém, chặt; (bóng) giành được (giải, chiến thắng)
Hình bàng: 十 mười ≠ 斤 cái rìu
斩钉截铁
zhǎndīngjiétiě · chém đinh chặt sắt; dứt khoát, kiên quyết
Đồng thanh bàng
同声旁
东dōng
đông
đông (hướng đông)东边
dōngbian · phía đông; bên phía đông
Chữ hình cận
形近字
👀 东 / 车: 东 có hai chấm ở dưới hai bên nét sổ; 车 không có chấm, có thêm nét ngang dưới cùng.
Trong từ 下车

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác