民宿
dân túc
- mínsùHSK6danh từnhà nghỉ dân dã; homestay例: 我们这次旅行住在一家民宿里。 – Chuyến du lịch này chúng tôi ở một căn homestay.
2
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
民
mín
dân
5 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 眠 | mián miên | giấc ngủ | 睡眠 shuìmián · giấc ngủ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 民宿
宿
sù
túc
宀 mái nhà + 佰
11 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 缩 | suō súc | co lại; rụt lại; thu nhỏ Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 纟 tơ, sợi | 缩短 suōduǎn · thu hẹp, rút ngắn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 民宿
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 民俗 | mínsú dân tục | phong tục dân gian; dân tục | HSK7-9 |