启程
khải trình
- qǐchéngHSK7–9động từphồn thể 啟程khởi hành; lên đường例: 我们明天早上八点启程去北京。 – Tám giờ sáng mai chúng ta khởi hành đi Bắc Kinh.
9
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
启
qǐ
khải
口 miệng, nói, ăn + 户
7 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK5
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 护 | hù hộ | bảo vệ; che chở; bênh vực Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 扌 tay, động tác tay | 护照 hùzhào · hộ chiếu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 户 | hù hộ | hộ (gia đình); (lượng từ) hộ, nhà | 窗户 chuānghu · cửa sổ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 肩 | jiān kiên | vai Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 并肩 bìngjiān · kề vai; sát cánh; sóng vai | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 炉 | lú lò | lò vi sóng Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 火 lửa | 微波炉 wēibōlú · lò vi sóng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 妒 | dù đố | ghen tị; đố kỵ Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 女 phụ nữ | 忌妒 jìdu · ghen tị; đố kỵ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 雇 | gù cố | thuê; mướn (người, xe) Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 隹 chim | 雇佣 gùyōng · thuê mướn (lao động) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 芦 | lú lô | hoa lau; bông lau sậy Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 艹 cỏ, cây | 芦花 lúhuā · hoa lau; bông lau sậy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 启程
程
chéng
trình
禾 lúa + 呈
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 呈 | chéng trình | có (hình dạng, màu sắc); trình lên Hình bàng: 禾 lúa ≠ 口 miệng, nói, ăn | 呈现 chéngxiàn · hiện ra; thể hiện; bày ra | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 逞 | chěng sính | khoe tài; ra vẻ giỏi giang Hình bàng: 禾 lúa ≠ 辶 đi, di chuyển | 逞能 chěngnéng · khoe tài; ra vẻ giỏi giang | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 启程
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 起程 | qǐchéng khởi trình | lên đường; khởi hành | HSK7-9 |