路口
lộ khẩu
- lùkǒuHSK3 (đề thi 2025)HSK1 (chuẩn 2021)danh từngã tư; giao lộ; đầu đường例: 前面路口往左走。 – Đến ngã tư phía trước thì rẽ trái.
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
路
lù
lộ
đường
⻊ chân + 各
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 露 | lù lộ | lộ ra; để lộ (khẩu ngữ) Hình bàng: ⻊ chân ≠ 雨 mưa, thời tiết | 暴露 bàolù · phơi ra; để lộ; bộc lộ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 路口
口
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 路口
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.