汉语
Hanyu
Step
🔎
Tra phân biệt
Trang chủ
Từ vựng
Trò chơi
Tự hình
Ngữ pháp
Sơ đồ
👤
Tài khoản
⚙️
Cài đặt
📚 Từ vựng HSK
词汇
Tra cứu từ theo cấp độ và chủ đề, nghe phát âm, bấm vào từ để xem phân tích chữ và từ dễ nhầm.
12291
Tất cả
507
HSK1
772
HSK2
979
HSK3
1023
HSK4
1123
HSK5
1264
HSK6
6623
HSK7-9
🧠 Ôn tập ngắt quãng (SRS)
–
Đến hạn hôm nay
–
Đang học
–
Đã thuộc
–
Đã ôn (tổng)
Tất cả cấp
HSK1
HSK2
HSK3
HSK4
HSK5
HSK6
HSK7–9
Tất cả chủ đề
Hoạt động & Đời sống (1508)
Tính chất & Mô tả (1179)
Công việc & Kinh tế (1023)
Xã hội & Văn hóa (958)
Cảm xúc & Tính cách (902)
Hư từ & Ngữ pháp (718)
Tư duy & Khái niệm (623)
Giao tiếp & Biểu đạt (569)
Tự nhiên & Thời tiết (541)
Học tập & Ngôn ngữ (483)
Con người & Quan hệ (478)
Sức khỏe & Cơ thể (467)
Đồ vật & Nhà cửa (421)
Địa điểm & Phương hướng (421)
Giải trí & Thể thao (400)
Thời gian (383)
Số lượng & Đo lường (352)
Công nghệ & Truyền thông (317)
Giao thông & Du lịch (288)
Ăn uống (260)
🃏 Học flashcard
478 từ · Con người & Quan hệ
◀
Trang 1 / 10
▶
人际
rénjì
nhân tế
HSK5
danh từ
Con người & Quan hệ
giữa người với người (quan hệ, giao tiếp)
她很会处理人际关系。
– Cô ấy rất giỏi xử lý các mối quan hệ với mọi người.
🔊
›
侄子
zhízi
điệt tử
HSK6
danh từ
Con người & Quan hệ
cháu trai (con của anh em trai)
我侄子今年上小学了。
– Cháu trai tôi năm nay vào tiểu học rồi.
🔊
›
外甥
wàishēng
ngoại sanh
HSK6
danh từ
Con người & Quan hệ
cháu trai (con của chị em gái)
我姐姐的儿子是我的外甥。
– Con trai của chị gái tôi là cháu tôi.
🔊
›
怀
huái
hoài
HSK6
danh từ / động từ
Con người & Quan hệ
lòng; ngực; ôm ấp; nhớ nhung
妈妈把孩子抱在怀里。
– Mẹ ôm con vào lòng.
🔊
›
世人
shìrén
thế nhân
HSK7–9
danh từ
Con người & Quan hệ
người đời; mọi người trên thế gian
他的作品被世人所熟知。
– Các tác phẩm của ông được người đời biết đến rộng rãi.
🔊
›
亏待
kuīdài
khuy đãi
HSK7–9
động từ
Con người & Quan hệ
bạc đãi; đối xử tệ
你放心,我们不会亏待你的。
– Anh yên tâm, chúng tôi sẽ không bạc đãi anh đâu.
🔊
›
供养
gōngyǎng
cung dưỡng
HSK7–9
động từ
Con người & Quan hệ
nuôi dưỡng; phụng dưỡng; cung cấp
他要供养他的妈妈和妹妹。
– Anh ấy phải nuôi mẹ và em gái.
🔊
›
依附
yīfù
y phụ
HSK7–9
động từ
Con người & Quan hệ
dựa vào; bám vào; phụ thuộc
他不想依附别人,想靠自己的能力生活。
– Anh ấy không muốn dựa dẫm vào người khác, muốn sống bằng năng lực của mình.
🔊
›
养育
yǎngyù
dưỡng dục
HSK7–9
động từ
Con người & Quan hệ
nuôi dạy; nuôi nấng
养育一个孩子需要耐心。
– Nuôi dạy một đứa trẻ cần có sự kiên nhẫn.
🔊
›
和好
héhǎo
hòa hảo
HSK7–9
động từ
Con người & Quan hệ
làm lành; hòa thuận
咱们停止争吵和好吧。
– Chúng ta đừng cãi nhau nữa, làm lành đi.
🔊
›
天伦之乐
tiānlúnzhīlè
thiên luân chi lạc
HSK7–9
danh từ
Con người & Quan hệ
niềm vui thiên luân; hạnh phúc sum vầy gia đình
退休以后,他在家享受天伦之乐。
– Sau khi nghỉ hưu, ông ở nhà tận hưởng niềm vui sum vầy bên con cháu.
🔊
›
女方
nǚfāng
nữ phương
HSK7–9
danh từ
Con người & Quan hệ
nhà gái; phía nữ
按照当地习俗,婚礼由女方家里准备。
– Theo phong tục địa phương, đám cưới do nhà gái chuẩn bị.
🔊
›
家世
jiāshì
gia thế
HSK7–9
danh từ
Con người & Quan hệ
gia thế; dòng dõi gia đình
她从不因为自己家世好而看不起别人。
– Cô ấy chưa bao giờ vì gia thế tốt mà coi thường người khác.
🔊
›
容貌
róngmào
dung mạo
HSK7–9
danh từ
Con người & Quan hệ
dung mạo; diện mạo
他的容貌改变了许多。
– Dung mạo của anh ấy đã thay đổi nhiều.
🔊
›
巴结
bājie
ba kết
HSK7–9
động từ
Con người & Quan hệ
nịnh bợ; xu nịnh; lấy lòng
他整天想着巴结领导,不好好工作。
– Anh ta suốt ngày chỉ lo nịnh bợ lãnh đạo, không chịu làm việc tử tế.
🔊
›
并肩
bìngjiān
tịnh kiên
HSK7–9
phó từ / động từ
Con người & Quan hệ
kề vai; sát cánh; sóng vai
两个老朋友并肩走在河边的小路上。
– Hai người bạn cũ sóng vai đi trên con đường nhỏ ven sông.
🔊
›
引荐
yǐnjiàn
dẫn tiến
HSK7–9
động từ
Con người & Quan hệ
tiến cử; giới thiệu (người)
经朋友引荐,他认识了这家公司的老板。
– Qua sự giới thiệu của bạn bè, anh ấy quen được ông chủ công ty này.
🔊
›
恩爱
ēn'ài
ân ái
HSK7–9
tính từ
Con người & Quan hệ
ân ái; (vợ chồng) yêu thương mặn nồng
这对老夫妻结婚五十年了,一直很恩爱。
– Đôi vợ chồng già này cưới nhau năm mươi năm, vẫn luôn yêu thương mặn nồng.
🔊
›
成全
chéngquán
thành toàn
HSK7–9
động từ
Con người & Quan hệ
giúp người khác toại nguyện; tác thành
既然你们真心相爱,我就成全你们吧。
– Nếu các con thật lòng yêu nhau thì bố sẽ tác thành cho các con.
🔊
›
成家立业
chéngjiālìyè
thành gia lập nghiệp
HSK7–9
động từ
Con người & Quan hệ
lập gia đình và gây dựng sự nghiệp
他三十岁就成家立业了。
– Anh ấy ba mươi tuổi đã thành gia lập nghiệp.
🔊
›
挑拨
tiǎobō
khiêu bát
HSK7–9
động từ
Con người & Quan hệ
khích bác; ly gián; gây chia rẽ
有人故意挑拨他们之间的关系。
– Có người cố ý khích bác gây chia rẽ quan hệ giữa họ.
🔊
›
断绝
duànjué
đoán tuyệt
HSK7–9
động từ
Con người & Quan hệ
cắt đứt; đoạn tuyệt
他跟他们干脆地断绝来往了。
– Anh ấy đã dứt khoát cắt đứt qua lại với họ.
🔊
›
旁人
pángrén
bàng nhân
HSK7–9
đại từ
Con người & Quan hệ
người khác; người ngoài
这是我们家的事,旁人管不着。
– Đây là chuyện nhà chúng tôi, người ngoài không can thiệp được.
🔊
›
无赖
wúlài
vô lại
HSK7–9
danh từ / tính từ
Con người & Quan hệ
vô lại; côn đồ; giở trò ăn vạ
他借了钱不还,还耍无赖。
– Anh ta vay tiền không trả, còn giở trò vô lại.
🔊
›
暧昧
àimèi
ái muội
HSK7–9
tính từ
Con người & Quan hệ
mập mờ; ám muội; (quan hệ) lửng lơ
他们的关系有些暧昧。
– Quan hệ của họ có phần mập mờ.
🔊
›
款待
kuǎndài
khoản đãi
HSK7–9
động từ
Con người & Quan hệ
chiêu đãi; tiếp đãi nồng hậu
主人用丰盛的饭菜款待了我们。
– Chủ nhà chiêu đãi chúng tôi một bữa ăn thịnh soạn.
🔊
›
深情厚谊
shēnqínghòuyì
thâm tình hậu nghị
HSK7–9
danh từ
Con người & Quan hệ
tình sâu nghĩa nặng
我永远不会忘记朋友们的深情厚谊。
– Tôi sẽ mãi không quên tình sâu nghĩa nặng của các bạn.
🔊
›
玩弄
wánnòng
ngoạn lộng
HSK7–9
động từ
Con người & Quan hệ
đùa giỡn (tình cảm); giở (thủ đoạn); nghịch
他不该玩弄别人的感情。
– Anh ta không nên đùa giỡn với tình cảm của người khác.
🔊
›
男方
nánfāng
nam phương
HSK7–9
danh từ
Con người & Quan hệ
bên nam; nhà trai
按照当地习俗,婚礼由男方负责准备。
– Theo phong tục địa phương, nhà trai lo chuẩn bị đám cưới.
🔊
›
疏远
shūyuǎn
sơ viễn
HSK7–9
động từ / tính từ
Con người & Quan hệ
xa cách; ghẻ lạnh; xa lánh
自从那次吵架后,他们俩渐渐疏远了。
– Từ lần cãi nhau đó, hai người dần xa cách nhau.
🔊
›
盛情
shèngqíng
thịnh tình
HSK7–9
danh từ
Con người & Quan hệ
thịnh tình; tấm lòng nồng hậu
感谢各位的盛情款待!
– Cảm ơn mọi người đã tiếp đãi nồng hậu!
🔊
›
相貌
xiàngmào
tương mạo
HSK7–9
danh từ
Con người & Quan hệ
tướng mạo; diện mạo
不能只凭相貌来判断一个人。
– Không thể chỉ dựa vào tướng mạo để đánh giá một người.
🔊
›
籍贯
jíguàn
tịch quán
HSK7–9
danh từ
Con người & Quan hệ
quê quán; nguyên quán
请在表格上填写你的姓名和籍贯。
– Hãy điền họ tên và quê quán của bạn vào bảng.
🔊
›
背影
bèiyǐng
bối ảnh
HSK7–9
danh từ
Con người & Quan hệ
bóng dáng phía sau lưng
望着父亲远去的背影,我忍不住哭了。
– Nhìn bóng lưng cha xa dần, tôi không kìm được nước mắt.
🔊
›
街坊
jiēfang
nhai phường
HSK7–9
danh từ
Con người & Quan hệ
hàng xóm láng giềng; người cùng phố
街坊邻居都很喜欢这个热心的老人。
– Hàng xóm láng giềng đều rất quý ông cụ nhiệt tình này.
🔊
›
调和
tiáohé
điều hòa
HSK7–9
động từ / tính từ
Con người & Quan hệ
điều hòa; hòa giải; hài hòa
她努力调和婆媳之间的矛盾。
– Cô ấy cố gắng hòa giải mâu thuẫn giữa mẹ chồng và con dâu.
🔊
›
贬低
biǎndī
biếm đê
HSK7–9
động từ
Con người & Quan hệ
hạ thấp; coi rẻ; chê bai
不要为了抬高自己而贬低别人。
– Đừng hạ thấp người khác để nâng mình lên.
🔊
›
面孔
miànkǒng
diện khổng
HSK7–9
danh từ
Con người & Quan hệ
gương mặt; bộ mặt
新学期班里来了很多新面孔。
– Học kỳ mới, lớp có thêm nhiều gương mặt mới.
🔊
›
爸爸
bàba
bả bả
HSK1
danh từ
Con người & Quan hệ
bố
我的爸爸很高。
– Bố tôi rất cao.
🔊
›
弟弟
dìdi
đệ đệ
HSK1
danh từ
Con người & Quan hệ
em trai
弟弟在玩玩具。
– Em trai đang chơi đồ chơi.
🔊
›
儿子
érzi
nhi tử
HSK1
danh từ
Con người & Quan hệ
con trai
我的儿子很聪明。
– Con trai tôi rất thông minh.
🔊
›
哥哥
gēge
ca ca
HSK1
danh từ
Con người & Quan hệ
anh trai
哥哥在家里。
– Anh trai đang ở nhà.
🔊
›
孩子
háizi
hài tử
HSK1
danh từ
Con người & Quan hệ
trẻ con
孩子们都在玩。
– Bọn trẻ đều đang chơi.
🔊
›
家
jiā
gia
HSK1
danh từ / lượng từ
Con người & Quan hệ
gia đình, nhà
我家有四口人。
– Nhà tôi có bốn người.
🔊
›
家人
jiārén
gia nhân
HSK1
danh từ
Con người & Quan hệ
người nhà; gia đình
她喜欢为她的家人做饭。
– Cô ấy thích nấu ăn cho gia đình mình.
🔊
›
姐姐
jiějie
tỷ tỷ
HSK1
danh từ
Con người & Quan hệ
chị gái
姐姐比我大三岁。
– Chị gái lớn hơn tôi ba tuổi.
🔊
›
老人
lǎorén
lão nhân
HSK1
danh từ
Con người & Quan hệ
người già; cụ già
那位老人是我的爷爷。
– Cụ già đó là ông nội tôi.
🔊
›
妈妈
māma
mẹ mẹ
HSK1
danh từ
Con người & Quan hệ
mẹ
我的妈妈很漂亮。
– Mẹ tôi rất xinh đẹp.
🔊
›
妹妹
mèimei
muội muội
HSK1
danh từ
Con người & Quan hệ
em gái
妹妹在唱歌。
– Em gái đang hát.
🔊
›
奶奶
nǎinai
nãi nãi
HSK1
danh từ
Con người & Quan hệ
bà nội
我奶奶住在乡下。
– Bà nội tôi sống ở quê.
🔊
›
◀
Trang 1 / 10
▶