挑拨
khiêu bát
- tiǎobōHSK7–9động từphồn thể 挑撥khích bác; ly gián; gây chia rẽ例: 有人故意挑拨他们之间的关系。 – Có người cố ý khích bác gây chia rẽ quan hệ giữa họ.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
挑
tiǎo
thiêu
chọn, lựa; gánh
扌 tay, động tác tay + 兆
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 逃 | táo đào | chạy trốn Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 辶 đi, di chuyển | 逃跑 táopǎo · chạy trốn, bỏ chạy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 桃 | táo đào | đào Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 木 cây, gỗ | 桃花 táohuā · hoa đào | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 兆 | zhào triệu | điềm báo; báo trước | 预兆 yùzhào · điềm báo; báo trước | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 眺 | tiào thiếu | nhìn ra xa (từ trên cao) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 目 mắt | 眺望 tiàowàng · nhìn ra xa (từ trên cao) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 挑拨
拨
bō
bát
gạt, vén; bấm, quay (số điện thoại); trích cấp
扌 tay, động tác tay + 发
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 发 | fā phát | gửi; phát; phát ra | 出发 chūfā · xuất phát | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 泼 | pō bát | hắt, tạt (nước) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 氵 nước | 活泼 huópō · hoạt bát | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 废 | fèi phế | bỏ; phế bỏ; hỏng, vô dụng; tàn phế Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 广 mái nhà rộng | 作废 zuòfèi · mất hiệu lực; hủy bỏ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拔 | bá bạt | nhổ; rút ra | 选拔 xuǎnbá · tuyển chọn (người giỏi) | Chữ hình cận 形近字 |
👀 拔 / 拨: 拔 bên phải là 犮 (có chấm trên vai). 拨 bên phải là 发 (phát).
Trong từ 挑拨
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.