旁人
bàng nhân
- pángrénHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021đại từngười khác; người ngoài例: 这是我们家的事,旁人管不着。 – Đây là chuyện nhà chúng tôi, người ngoài không can thiệp được.
9
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
旁
páng
bàng
bên, bên cạnh; khác (người khác)
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 傍 | bàng bạng | chiều muộn, chập tối | 傍晚 bàngwǎn · chiều muộn, chập tối | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 榜 | bǎng bảng | bảng xếp hạng | 排行榜 páihángbǎng · bảng xếp hạng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 螃 | páng bàng | con cua | 螃蟹 pángxiè · con cua | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 磅 | bàng bàng | pound (đơn vị đo lường) | 磅 bàng · pound (đơn vị đo lường) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 膀 | bǎng bàng | cánh | 翅膀 chìbǎng · cánh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 谤 | bàng báng | phỉ báng; vu khống, bôi nhọ | 诽谤 fěibàng · phỉ báng; vu khống, bôi nhọ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 镑 | bàng bảng | đồng bảng Anh | 英镑 yīngbàng · đồng bảng Anh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 旁人
人
rén
nhân
người
2 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 八 | bā bát | tám | 八成 bāchéng · tám phần mười; rất có thể; chắc là | Chữ hình cận 形近字 |
| 入 | rù nhập | vào; gia nhập | 进入 jìnrù · đi vào; bước vào | Chữ hình cận 形近字 |
👀 人 / 入 / 八: 人: nét phẩy trái cao hơn, hai nét chạm nhau. 入: nét mác phải cao hơn. 八: hai nét tách rời nhau.
Trong từ 旁人
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.