籍贯
tịch quán
- jíguànHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021danh từphồn thể 籍貫quê quán; nguyên quán例: 请在表格上填写你的姓名和籍贯。 – Hãy điền họ tên và quê quán của bạn vào bảng.
1
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
籍
jí
tịch
⺮ tre + 耤
20 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
⚖️ Hình bàng ⺮ dễ lẫn với 艹: 艹 (cỏ) 3 nét: 花 茶 草 – cây cỏ. ⺮ (tre) 6 nét, như hai chữ 个: 笔 第 答 – đồ tre, sách vở.
Trong từ 籍贯
贯
guàn
quán
贝 tiền, của cải + 毌
kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 惯 | guàn quán | quen (làm gì); nuông chiều Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 忄 tim, tình cảm | 习惯 xíguàn · thói quen | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 籍贯
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 机关 | jīguān cơ quan | cơ quan (nhà nước); bộ phận máy móc | HSK6 |