HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

贬低

biếm đê
  1. biǎndīHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021động từphồn thể 貶低
    hạ thấp; coi rẻ; chê bai
    例: 不要为了抬高自己而贬低别人。 – Đừng hạ thấp người khác để nâng mình lên.
5
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

贬
biǎn
biếm
贝 tiền, của cải + 乏
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
乏fá
phạp
thiếu缺乏
quēfá · thiếu
Đồng thanh bàng
同声旁
泛fàn
phiến
rộng khắp
Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 氵 nước
广泛
guǎngfàn · rộng khắp
Đồng thanh bàng
同声旁
眨zhǎ
trát
chớp mắt; trong nháy mắt
Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 目 mắt
眨眼
zhǎyǎn · chớp mắt; trong nháy mắt
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 贬低
低
dī
đê
thấp
亻 người + 氐
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
底dǐ
để
đáy; cuối (tháng, năm)
Hình bàng: 亻 người ≠ 广 mái nhà rộng
到底
dàodǐ · rốt cuộc; cuối cùng
Đồng thanh bàng
同声旁
抵dǐ
để
chống; tì; bù; đến (nơi); tương đương
Hình bàng: 亻 người ≠ 扌 tay, động tác tay
抵达
dǐdá · đến nơi; tới
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 贬低

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

遍地biàndì
biến địa
khắp nơi; đầy mặt đấtHSK6
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác