奶奶

nãi nãi
  1. nǎinaiHSK1danh từ
    bà nội
    例: 我奶奶住在乡下。 – Bà nội tôi sống ở quê.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

nǎi
nãi
sữa
女 phụ nữ + 乃
5 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
仍réng
nhưng
vẫn, vẫn còn
Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 亻 người
仍然
réngrán · vẫn
Đồng thanh bàng
同声旁
秀xiù
tú
ưu tú
Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 禾 lúa
优秀
yōuxiù · ưu tú
Đồng thanh bàng
同声旁
扔rēng
nhinh
ném
Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 扌 tay, động tác tay
扔
rēng · ném
Đồng thanh bàng
同声旁
乃nǎi
nãi
là (văn viết); bèn, mới乃至
nǎizhì · thậm chí; cho đến cả
Đồng thanh bàng
同声旁
孕yùn
dựng
mang bầu
Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 子 con
怀孕
huáiyùn · mang bầu
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 奶奶

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.