恩爱

ân ái
  1. ēn'àiHSK7–9tính từphồn thể 恩愛
    ân ái; (vợ chồng) yêu thương mặn nồng
    例: 这对老夫妻结婚五十年了,一直很恩爱。 – Đôi vợ chồng già này cưới nhau năm mươi năm, vẫn luôn yêu thương mặn nồng.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

ēn
ân
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 因
kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
因yīn
nhân
vì; do; nguyên nhân
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 囗 vây quanh
因为
yīnwèi · vì
Đồng thanh bàng
同声旁
烟yān
yên
thuốc lá; khói
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 火 lửa
抽烟
chōuyān · hút thuốc
Đồng thanh bàng
同声旁
嗯èn
ân
ừ; ừm; hả (thán từ đáp lời, hỏi lại)
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 口 miệng, nói, ăn
嗯
èn · ừ; ừm; hả (thán từ đáp lời, hỏi lại)
Đồng thanh bàng
同声旁
咽yè
ế
nuốt; nén, nuốt (lời nói, cơn giận)
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 口 miệng, nói, ăn
哽咽
gěngyè · nghẹn ngào
Đồng thanh bàng
同声旁
姻yīn
nhân
hôn nhân
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 女 phụ nữ
婚姻
hūnyīn · hôn nhân
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 恩爱
ài
ái
yêu
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
暧ài
ái
mập mờ; ám muội; (quan hệ) lửng lơ暧昧
àimèi · mập mờ; ám muội; (quan hệ) lửng lơ
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 恩爱

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.