汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

家

gia
2 mục trong danh sách HSK 3.0
  1. 1.
    jiāHSK1danh từ / lượng từ
    gia đình, nhà
    例: 我家有四口人。 – Nhà tôi có bốn người.
  2. 2.
    jiāHSK2hậu tố
    nhà…, chuyên gia (科学家)
    例: 他想当一名科学家。 – Cậu ấy muốn trở thành nhà khoa học.
    📝 Ví dụ: 科学家
3
chữ dễ nhầm
8
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

家
jiā
gia
gia đình, nhà
宀 mái nhà + 豕
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
逐zhú
trục
từng bước
Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 辶 đi, di chuyển
逐步
zhúbù · từng bước
Đồng thanh bàng
同声旁
嫁jià
giá
gả chồng
Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 女 phụ nữ
嫁妆
jiàzhuang · của hồi môn
Đồng thanh bàng
同声旁
稼jia
giá
hoa màu; mùa màng
Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 禾 lúa
庄稼
zhuāngjia · hoa màu; mùa màng
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 宀 dễ lẫn với 冖: 宀 (mái nhà) có chấm trên đầu: 家 字 室. 冖 (che phủ) không có chấm: 写 军.
Trong từ 家

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (2)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

加jiā
gia
cộng; thêmHSK2
夹jiā
giáp
kẹp, gắp; kẹp giữaHSK5

Từ cận âm 近音词 (6)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

假jiǎ
giả
giảHSK2
架jià
giá
chiếc (máy bay, đàn piano…); giá, khungHSK3
甲jiǎ
giáp
Giáp (can thứ nhất); thứ nhất, bên A; mai, vỏ cứngHSK5
价jià
giá
giá, giá cảHSK5
驾jià
giá
lái; điều khiển (xe, máy bay); đánh (xe ngựa)HSK7-9
嫁jià
giá
gả chồngHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác