暧昧
ái muội
- àimèiHSK7–9tính từphồn thể 曖昧mập mờ; ám muội; (quan hệ) lửng lơ例: 他们的关系有些暧昧。 – Quan hệ của họ có phần mập mờ.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
暧
ài
ái
日 mặt trời, thời gian + 爱
14 nét · kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 爱 | ài ái | yêu | 爱好 àihào · sở thích | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 暧昧
昧
mèi
muội
日 mặt trời, thời gian + 未
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 妹 | mèi muội | em gái Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 女 phụ nữ | 妹妹 mèimei · em gái | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 味 | wèi vị | vị; mùi Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 口 miệng, nói, ăn | 味道 wèidào · mùi vị | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 未 | wèi vị | chưa; không (văn viết) Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 木 cây, gỗ | 未必 wèibì · chưa chắc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 魅 | mèi mị | sức hút Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 鬼 ma quỷ | 魅力 mèilì · sức hút | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 暧昧
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.