无赖

vô lại
  1. wúlàiHSK7–9danh từ / tính từphồn thể 無賴
    vô lại; côn đồ; giở trò ăn vạ
    例: 他借了钱不还,还耍无赖。 – Anh ta vay tiền không trả, còn giở trò vô lại.
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

wú
vô
không
一 một + 尢
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
抚fǔ
phủ
vỗ về; xoa dịu; trấn an
Hình bàng: 一 một ≠ 扌 tay, động tác tay
安抚
ānfǔ · vỗ về; xoa dịu; trấn an
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 无赖
lài
lại
ỷ lại; ăn vạ; đổ thừa; dở, tồi
束 + 负
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
懒lǎn
lãn
lười biếng
Hình bàng: 束 ≠ 忄 tim, tình cảm
懒得
lǎnde · lười; chẳng buồn (làm gì)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 无赖

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.