HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

断绝

đoán tuyệt
  1. duànjuéHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021động từphồn thể 斷絕
    cắt đứt; đoạn tuyệt
    例: 他跟他们干脆地断绝来往了。 – Anh ấy đã dứt khoát cắt đứt qua lại với họ.
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

断

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 断绝
绝
jué
tuyệt
tuyệt đối (dùng với phủ định); tuyệt (hay); đứt, hết
纟 tơ, sợi + 色
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
色sè
sắc
màu sắc; sắc mặt
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ ⺈ dao
白色
báisè · màu trắng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 断绝

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác