面孔
diện khổng
- miànkǒngHSK7–9danh từgương mặt; bộ mặt例: 新学期班里来了很多新面孔。 – Học kỳ mới, lớp có thêm nhiều gương mặt mới.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
面
miàn
diện
mặt; phía; (lượng từ cho vật phẳng: gương, cờ…)
丆 + 囬
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 腼 | miǎn điển | bẽn lẽn; e thẹn Hình bàng: 丆 ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 腼腆 miǎntiǎn · bẽn lẽn; e thẹn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 缅 | miǎn miến | tưởng nhớ; hoài niệm (người đã khuất, quá khứ) Hình bàng: 丆 ≠ 纟 tơ, sợi | 缅怀 miǎnhuái · tưởng nhớ; hoài niệm (người đã khuất, quá khứ) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 面孔
孔
kǒng
khổng
lỗ; hốc; (lượng từ cho hang động, giếng)
子 con + 乚
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 吼 | hǒu hống | gầm; rống; quát Hình bàng: 子 con ≠ 口 miệng, nói, ăn | 吼 hǒu · gầm; rống; quát | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 面孔
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.