汉语
Hanyu
Step
🔎
Tra phân biệt
Trang chủ
Từ vựng
Trò chơi
Tự hình
Ngữ pháp
Sơ đồ
👤
Tài khoản
⚙️
Cài đặt
📚 Từ vựng HSK
词汇
Tra cứu từ theo cấp độ và chủ đề, nghe phát âm, bấm vào từ để xem phân tích chữ và từ dễ nhầm.
12291
Tất cả
507
HSK1
772
HSK2
979
HSK3
1023
HSK4
1123
HSK5
1264
HSK6
6623
HSK7-9
🧠 Ôn tập ngắt quãng (SRS)
–
Đến hạn hôm nay
–
Đang học
–
Đã thuộc
–
Đã ôn (tổng)
Tất cả cấp
HSK1
HSK2
HSK3
HSK4
HSK5
HSK6
HSK7–9
Tất cả chủ đề
Hoạt động & Đời sống (1508)
Tính chất & Mô tả (1179)
Công việc & Kinh tế (1023)
Xã hội & Văn hóa (958)
Cảm xúc & Tính cách (902)
Hư từ & Ngữ pháp (718)
Tư duy & Khái niệm (623)
Giao tiếp & Biểu đạt (569)
Tự nhiên & Thời tiết (541)
Học tập & Ngôn ngữ (483)
Con người & Quan hệ (478)
Sức khỏe & Cơ thể (467)
Đồ vật & Nhà cửa (421)
Địa điểm & Phương hướng (421)
Giải trí & Thể thao (400)
Thời gian (383)
Số lượng & Đo lường (352)
Công nghệ & Truyền thông (317)
Giao thông & Du lịch (288)
Ăn uống (260)
🃏 Học flashcard
507 từ · HSK1
◀
Trang 2 / 11
▶
车上
chē shang
xa thượng
HSK1
Giao thông & Du lịch
trên xe
东西在爸爸的车上。
– Đồ đạc ở trên xe của bố.
🔊
›
车站
chēzhàn
xa trạm
HSK1
danh từ
Giao thông & Du lịch
bến xe; nhà ga
车站离这儿很近。
– Bến xe cách đây rất gần.
🔊
›
吃
chī
cật
HSK1
động từ
Hoạt động & Đời sống
ăn
我吃苹果。
– Tôi ăn táo.
🔊
›
吃饭
chīfàn
cật phạn
HSK1
Ăn uống
ăn cơm; ăn
我们一起去吃饭吧!
– Chúng ta cùng đi ăn cơm nhé!
🔊
›
出
chū
xuất
HSK1
động từ
Hoạt động & Đời sống
ra ngoài
我们出去玩吧。
– Chúng ta ra ngoài chơi đi.
🔊
›
出来
chūlái
xuất lai
HSK1
Hoạt động & Đời sống
đi ra; ra (ngoài)
你快出来,我在门口等你。
– Bạn ra nhanh lên, tôi đợi bạn ở cửa.
🔊
›
出去
chūqù
xuất khứ
HSK1
Hoạt động & Đời sống
đi ra ngoài; ra ngoài
爸爸出去了,但妈妈在家。
– Bố ra ngoài rồi, nhưng mẹ ở nhà.
🔊
›
穿
chuān
xuyên
HSK1
động từ
Hoạt động & Đời sống
mặc
你穿的衣服很漂亮。
– Quần áo bạn mặc rất đẹp.
🔊
›
床
chuáng
sàng
HSK1
danh từ
Đồ vật & Nhà cửa
giường
我每天十一点上床睡觉。
– Ngày nào tôi cũng lên giường đi ngủ lúc mười một giờ.
🔊
›
次
cì
thứ
HSK1
lượng từ
Số lượng & Đo lường
lần
这是我第一次来这里。
– Đây là lần đầu tiên tôi đến đây.
🔊
›
从
cóng
tùng
HSK1
giới từ
Hư từ & Ngữ pháp
từ, theo
他从早上工作到晚上。
– Anh ấy làm việc từ sáng đến tối.
🔊
›
错
cuò
thác
HSK1
tính từ / danh từ
Tính chất & Mô tả
sai
他做错了一个题。
– Cậu ấy làm sai một bài.
🔊
›
打
dǎ
đả
HSK1
động từ
Hoạt động & Đời sống
đánh; gọi (điện); chơi (bóng)
你别打你弟弟了!
– Con đừng đánh em nữa!
🔊
›
打车
dǎchē
đả xa
HSK1
Giao thông & Du lịch
bắt taxi; gọi xe
太晚了,我们打车回家吧。
– Muộn quá rồi, chúng ta bắt taxi về nhà nhé.
🔊
›
打电话
dǎ diànhuà
đả điện thoại
HSK1
Giao tiếp & Biểu đạt
gọi điện thoại
她给我打电话。
– Cô ấy gọi điện cho tôi.
🔊
›
打开
dǎkāi
đả khai
HSK1
Hoạt động & Đời sống
mở; bật
请打开你的书。
– Mời em mở sách ra.
🔊
›
打球
dǎ qiú
đả cầu
HSK1
Giải trí & Thể thao
chơi bóng
下午我们去打球吧!
– Chiều nay chúng ta đi chơi bóng nhé!
🔊
›
大
dà
đại
HSK1
tính từ
Tính chất & Mô tả
lớn, to
这件衣服很大。
– Bộ quần áo này rộng quá.
🔊
›
大学
dàxué
đại học
HSK1
danh từ
Học tập & Ngôn ngữ
đại học; trường đại học
我哥哥在北京上大学。
– Anh trai tôi học đại học ở Bắc Kinh.
🔊
›
大学生
dàxuéshēng
đại học sinh
HSK1
danh từ
Học tập & Ngôn ngữ
sinh viên (đại học)
我是一个大学生。
– Tôi là sinh viên đại học.
🔊
›
到
dào
đáo
HSK1
động từ
Hoạt động & Đời sống
đến
我们今天到学校了。
– Hôm nay chúng tôi đã đến trường.
🔊
›
得到
dédào
đắc đáo
HSK1
Hoạt động & Đời sống
được; nhận được; đạt được
他得到了老师的帮助。
– Cậu ấy nhận được sự giúp đỡ của thầy giáo.
🔊
›
地
de
địa
HSK1
trợ từ
Hư từ & Ngữ pháp
trợ từ của động từ
请慢慢地说。
– Làm ơn nói chậm thôi.
🔊
›
的
de
đích
HSK1
trợ từ
Hư từ & Ngữ pháp
của (thuộc tính)
这是我的书。
– Đây là sách của tôi.
🔊
›
等
děng
đẳng
HSK1
động từ
Hoạt động & Đời sống
đợi; vân vân
我们等你来。
– Chúng tôi đợi bạn đến.
🔊
›
地
dì
địa
HSK1
danh từ
Địa điểm & Phương hướng
đất; mặt đất; sàn nhà
这块地是我家的。
– Mảnh đất này là của nhà tôi.
🔊
›
地点
dìdiǎn
địa điểm
HSK1
danh từ
Địa điểm & Phương hướng
địa điểm
会议地点在这里。
– Địa điểm cuộc họp ở đây.
🔊
›
地方
dìfang
địa phương
HSK1
danh từ
Địa điểm & Phương hướng
nơi; chỗ
那房子是我出生的地方。
– Ngôi nhà đó là nơi tôi sinh ra.
🔊
›
地上
dìshang
địa thượng
HSK1
Địa điểm & Phương hướng
trên mặt đất; dưới đất; trên sàn
你的书在地上。
– Sách của bạn ở dưới đất kìa.
🔊
›
地图
dìtú
địa đồ
HSK1
danh từ
Đồ vật & Nhà cửa
bản đồ
你有这座城市的地图吗?
– Bạn có bản đồ của thành phố này không?
🔊
›
弟弟
dìdi
đệ đệ
HSK1
danh từ
Con người & Quan hệ
em trai
弟弟在玩玩具。
– Em trai đang chơi đồ chơi.
🔊
›
第
dì
đệ
HSK1
tiền tố
Số lượng & Đo lường
tiền tố chỉ thứ tự (thứ…)
这是我第二次来北京。
– Đây là lần thứ hai tôi đến Bắc Kinh.
🔊
›
点
diǎn
điểm
HSK1
lượng từ / động từ / danh từ
Thời gian
giờ (trong thời gian)
现在是三点。
– Bây giờ là ba giờ.
🔊
›
电
diàn
điện
HSK1
danh từ
Công nghệ & Truyền thông
điện
家里没电了。
– Nhà mất điện rồi.
🔊
›
电话
diànhuà
điện thoại
HSK1
danh từ
Công nghệ & Truyền thông
điện thoại; cuộc gọi
你的电话号码是多少?
– Số điện thoại của bạn là bao nhiêu?
🔊
›
电脑
diànnǎo
điện não
HSK1
danh từ
Công nghệ & Truyền thông
máy tính
我用电脑。
– Tôi dùng máy tính.
🔊
›
电视
diànshì
điện thị
HSK1
danh từ
Công nghệ & Truyền thông
ti vi
电视很大。
– Cái ti vi rất to.
🔊
›
电视机
diànshìjī
điện thị cơ
HSK1
danh từ
Công nghệ & Truyền thông
máy ti vi; ti vi
我家的电视机坏了。
– Ti vi nhà tôi hỏng rồi.
🔊
›
电影
diànyǐng
điện ảnh
HSK1
danh từ
Giải trí & Thể thao
phim
我喜欢看电影。
– Tôi thích xem phim.
🔊
›
电影院
diànyǐngyuàn
điện ảnh viện
HSK1
danh từ
Giải trí & Thể thao
rạp chiếu phim
你今天晚上去电影院吗?
– Tối nay bạn có đi rạp chiếu phim không?
🔊
›
东
dōng
đông
HSK1
danh từ
Địa điểm & Phương hướng
đông (hướng đông)
东边有一座山。
– Phía đông có một ngọn núi.
🔊
›
东边
dōngbian
đông biên
HSK1
danh từ
Địa điểm & Phương hướng
phía đông; bên phía đông
太阳从东边出来。
– Mặt trời mọc ở phía đông.
🔊
›
东西
dōngxi
đông tây
HSK1
danh từ
Đồ vật & Nhà cửa
đồ vật, thứ
这是什么东西?
– Đây là cái gì vậy?
🔊
›
动
dòng
động
HSK1
động từ
Hoạt động & Đời sống
động; cử động; di chuyển
请大家坐好,不要动。
– Mọi người ngồi yên, đừng cử động.
🔊
›
动作
dòngzuò
động tác
HSK1
danh từ
Hoạt động & Đời sống
động tác
他的动作很快。
– Động tác của anh ấy rất nhanh.
🔊
›
都
dōu
đô
HSK1
phó từ
Hư từ & Ngữ pháp
đều
我们都去学校。
– Chúng tôi đều đến trường.
🔊
›
读
dú
độc
HSK1
động từ
Hoạt động & Đời sống
đọc
她读书很快。
– Cô ấy đọc sách rất nhanh.
🔊
›
读书
dúshū
độc thư
HSK1
Học tập & Ngôn ngữ
đọc sách; đi học
我姐姐在上海读书。
– Chị gái tôi đang đi học ở Thượng Hải.
🔊
›
对
duì
đối
HSK1
tính từ
Hư từ & Ngữ pháp
đúng, đối với
你对我很好。
– Bạn đối xử với tôi rất tốt.
🔊
›
对不起
duìbuqǐ
đối bất khởi
HSK1
động từ
Giao tiếp & Biểu đạt
xin lỗi
对不起,我迟到了。
– Xin lỗi, tôi đến muộn.
🔊
›
◀
Trang 2 / 11
▶