对
đối
2 mục trong danh sách HSK 3.0
- 1.duìHSK1 (đề thi 2025)HSK1 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK1tính từphồn thể 對đúng, đối với例: 你对我很好。 – Bạn đối xử với tôi rất tốt.
- 2.duìHSK2 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025✍ phải viết tay ở HSK1giới từ / động từphồn thể 對đối với, với; hướng về例: 老师对我们很好。 – Thầy giáo đối xử với chúng tôi rất tốt.
1
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
对
duì
đối
đúng, đối với
寸 tấc, tay + 又
5 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 树 | shù thụ | cây Hình bàng: 寸 tấc, tay ≠ 木 cây, gỗ | 树林 shùlín · rừng cây, lùm cây | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 对
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 堆 | duī đôi | đống | HSK5 |