HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

对

đối
2 mục trong danh sách HSK 3.0
  1. 1.
    duìHSK1 (đề thi 2025)HSK1 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK1tính từphồn thể 對
    đúng, đối với
    例: 你对我很好。 – Bạn đối xử với tôi rất tốt.
  2. 2.
    duìHSK2 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025✍ phải viết tay ở HSK1giới từ / động từphồn thể 對
    đối với, với; hướng về
    例: 老师对我们很好。 – Thầy giáo đối xử với chúng tôi rất tốt.
1
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

对
duì
đối
đúng, đối với
寸 tấc, tay + 又
5 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
树shù
thụ
cây
Hình bàng: 寸 tấc, tay ≠ 木 cây, gỗ
树林
shùlín · rừng cây, lùm cây
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 对

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (2)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

兑duì
đoái
đổi (tiền); pha (thêm nước)HSK7-9
队duì
đội
đội; nhóm; hàng (người xếp)HSK2

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

堆duī
đôi
đốngHSK5
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác