吃饭
cật phạn
- chīfànHSK1phồn thể 吃飯ăn cơm; ăn例: 我们一起去吃饭吧! – Chúng ta cùng đi ăn cơm nhé!
10
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
吃
chī
cật
ăn
口 miệng, nói, ăn + 乞
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 乞 | qǐ khất | người ăn xin; kẻ ăn mày | 乞丐 qǐgài · người ăn xin; kẻ ăn mày | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 疙 | gē ngật | mụn; cục u; khúc mắc trong lòng Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 疒 bệnh | 疙瘩 gēda · mụn; cục u; khúc mắc trong lòng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 迄 | qì hất | đến nay; cho đến nay Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 辶 đi, di chuyển | 迄今 qìjīn · đến nay; cho đến nay | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 屹 | yì ngật | đứng sừng sững; vững vàng hiên ngang Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 山 núi | 屹立 yìlì · đứng sừng sững; vững vàng hiên ngang | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 口 dễ lẫn với 囗: 口 (miệng) nhỏ, đứng cạnh: 吃 喝 叫. 囗 (vây quanh) lớn, bao kín cả chữ: 国 园 图.
Trong từ 吃饭
饭
fàn
phạn
cơm; bữa ăn
饣 ăn uống + 反
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 板 | bǎn bản | tấm, ván; bảng Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 木 cây, gỗ | 黑板 hēibǎn · bảng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 反 | fǎn phản | ngược, trái; phản đối Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 又 tay | 反对 fǎnduì · phản đối | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 版 | bǎn bản | bản, phiên bản; trang (báo) Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 片 mảnh | 出版 chūbǎn · xuất bản | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 返 | fǎn phản | trở về, quay lại Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 辶 đi, di chuyển | 返回 fǎnhuí · trở về, quay lại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 扳 | bān ban | vặn; bẻ; (bóng) gỡ lại (tỉ số, thế trận) Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 扌 tay, động tác tay | 扳 bān · vặn; bẻ; (bóng) gỡ lại (tỉ số, thế trận) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 贩 | fàn phiến | buôn bán; buôn (thường hàng phi pháp) Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 贝 tiền, của cải | 贩卖 fànmài · buôn bán; buôn (thường hàng phi pháp) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 饣 dễ lẫn với 钅: 钅 (kim loại) 5 nét: 钱 银 错. 饣 (ăn uống) 3 nét: 饭 饿 饱 馆.
Trong từ 吃饭
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.