汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

吃饭

cật phạn
  1. chīfànHSK1phồn thể 吃飯
    ăn cơm; ăn
    例: 我们一起去吃饭吧! – Chúng ta cùng đi ăn cơm nhé!
10
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

吃
chī
cật
ăn
口 miệng, nói, ăn + 乞
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
乞qǐ
khất
người ăn xin; kẻ ăn mày乞丐
qǐgài · người ăn xin; kẻ ăn mày
Đồng thanh bàng
同声旁
疙gē
ngật
mụn; cục u; khúc mắc trong lòng
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 疒 bệnh
疙瘩
gēda · mụn; cục u; khúc mắc trong lòng
Đồng thanh bàng
同声旁
迄qì
hất
đến nay; cho đến nay
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 辶 đi, di chuyển
迄今
qìjīn · đến nay; cho đến nay
Đồng thanh bàng
同声旁
屹yì
ngật
đứng sừng sững; vững vàng hiên ngang
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 山 núi
屹立
yìlì · đứng sừng sững; vững vàng hiên ngang
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 口 dễ lẫn với 囗: 口 (miệng) nhỏ, đứng cạnh: 吃 喝 叫. 囗 (vây quanh) lớn, bao kín cả chữ: 国 园 图.
Trong từ 吃饭
饭
fàn
phạn
cơm; bữa ăn
饣 ăn uống + 反
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
板bǎn
bản
tấm, ván; bảng
Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 木 cây, gỗ
黑板
hēibǎn · bảng
Đồng thanh bàng
同声旁
反fǎn
phản
ngược, trái; phản đối
Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 又 tay
反对
fǎnduì · phản đối
Đồng thanh bàng
同声旁
版bǎn
bản
bản, phiên bản; trang (báo)
Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 片 mảnh
出版
chūbǎn · xuất bản
Đồng thanh bàng
同声旁
返fǎn
phản
trở về, quay lại
Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 辶 đi, di chuyển
返回
fǎnhuí · trở về, quay lại
Đồng thanh bàng
同声旁
扳bān
ban
vặn; bẻ; (bóng) gỡ lại (tỉ số, thế trận)
Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 扌 tay, động tác tay
扳
bān · vặn; bẻ; (bóng) gỡ lại (tỉ số, thế trận)
Đồng thanh bàng
同声旁
贩fàn
phiến
buôn bán; buôn (thường hàng phi pháp)
Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 贝 tiền, của cải
贩卖
fànmài · buôn bán; buôn (thường hàng phi pháp)
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 饣 dễ lẫn với 钅: 钅 (kim loại) 5 nét: 钱 银 错. 饣 (ăn uống) 3 nét: 饭 饿 饱 馆.
Trong từ 吃饭

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác