电

điện
  1. diànHSK1danh từphồn thể 電
    điện
    例: 家里没电了。 – Nhà mất điện rồi.
0
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 电

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (2)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

店diàn
điếm
cửa hàng; tiệm; quánHSK2
垫diàn
điếm
lót; kê; đệm; trả hộ (tiền)HSK7-9

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

点diǎn
điểm
giờ (trong thời gian)HSK1