电影

điện ảnh
  1. diànyǐngHSK1danh từphồn thể 電影
    phim
    例: 我喜欢看电影。 – Tôi thích xem phim.
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 电影
yǐng
ảnh
彡 lông, vằn + 景
15 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
景jǐng
cảnh
cảnh; phong cảnh
Hình bàng: 彡 lông, vằn ≠ 日 mặt trời, thời gian
景色
jǐngsè · cảnh sắc
Đồng thanh bàng
同声旁
憬jǐng
cảnh
khát khao; mơ ước; hướng tới
Hình bàng: 彡 lông, vằn ≠ 忄 tim, tình cảm
憧憬
chōngjǐng · khát khao; mơ ước; hướng tới
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 电影

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.