HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

读

độc
  1. dúHSK1 (đề thi 2025)HSK1 (chuẩn 2021)động từphồn thể 讀
    đọc
    例: 她读书很快。 – Cô ấy đọc sách rất nhanh.
3
chữ dễ nhầm
6
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

读
dú
độc
đọc
讠 lời nói + 卖
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
卖mài
mại
bán
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 十 mười
外卖
wàimài · đồ ăn mang đi; đồ ăn giao tận nơi
Đồng thanh bàng
同声旁
续xù
tục
nối tiếp; tiếp tục; châm thêm, thêm vào
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 纟 tơ, sợi
持续
chíxù · kéo dài, tiếp tục
Đồng thanh bàng
同声旁
赎shú
chuộc
chuộc; chuộc lại; chuộc (tội)
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 贝 tiền, của cải
赎
shú · chuộc; chuộc lại; chuộc (tội)
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 讠 dễ lẫn với 氵: 讠 (lời nói) 2 nét: 说 话 请. 氵 (nước) 3 chấm: 洗 河 清. Viết vội rất dễ lẫn.
Trong từ 读

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (2)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

毒dú
độc
chất độc; độc, có độc; (nắng) gay gắtHSK5
独dú
độc
một mình; chỉ riêng; độcHSK7-9

Từ cận âm 近音词 (4)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

度dù
độ
độ (nhiệt độ, góc); mức độHSK2
堵dǔ
đổ
chặn, bịt; tắc (đường)HSK4
赌dǔ
đổ
đánh bạc; đánh cược, cáHSK6
渡dù
độ
qua (sông, biển); vượt qua (khó khăn)HSK6
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác