大学

đại học
  1. dàxuéHSK1danh từphồn thể 大學
    đại học; trường đại học
    例: 我哥哥在北京上大学。 – Anh trai tôi học đại học ở Bắc Kinh.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

dà
đại
lớn, to
3 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK1
Dễ nhầm với 8 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
因yīn
nhân
vì; do; nguyên nhân因为
yīnwèi · vì
Đồng thanh bàng
同声旁
达dá
đạt
diễn đạt, bày tỏ表达
biǎodá · diễn đạt, bày tỏ
Đồng thanh bàng
同声旁
庆qìng
khánh
Quốc khánh国庆
guóqìng · Quốc khánh
Đồng thanh bàng
同声旁
类lèi
loại
loại, kiểu类似
lèisì · tương tự, giống như
Đồng thanh bàng
同声旁
尖jiān
tiêm
nhọn; (âm thanh) chói tai; (mắt, tai) tinh顶尖
dǐngjiān · đỉnh; xuất sắc nhất, hàng đầu
Đồng thanh bàng
同声旁
驮tuó
thồ
thồ; chở trên lưng驮
tuó · thồ; chở trên lưng
Đồng thanh bàng
同声旁
太tài
thái
quá不太
bù tài · không… lắm; không mấy
Chữ hình cận
形近字
犬quǎn
khuyển
chó nghiệp vụ (cảnh sát)警犬
jǐngquǎn · chó nghiệp vụ (cảnh sát)
Chữ hình cận
形近字
👀 大 / 太 / 犬: Chấm ở DƯỚI = 太; chấm ở TRÊN bên phải = 犬; không chấm = 大.
Trong từ 大学

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 大学

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.