HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

等

đẳng
2 mục trong danh sách HSK 3.0
  1. 1.
    děngHSK1 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025động từ
    đợi; vân vân
    例: 我们等你来。 – Chúng tôi đợi bạn đến.
  2. 2.
    děngHSK2 (đề thi 2025)HSK2 (chuẩn 2021)trợ từ / danh từ
    vân vân; loại, hạng
    例: 我买了苹果、香蕉等水果。 – Tôi đã mua táo, chuối và các loại trái cây khác.
7
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

等
děng
đẳng
đợi; vân vân
⺮ tre + 寺
12 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 7 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
特tè
đặc
rất; đặc biệt (khẩu ngữ)
Hình bàng: ⺮ tre ≠ 牛 trâu bò
特别
tèbié · đặc biệt
Đồng thanh bàng
同声旁
待dài
đãi
ở, ở lại
Hình bàng: ⺮ tre ≠ 彳 bước đi
等待
děngdài · đợi, chờ đợi
Đồng thanh bàng
同声旁
持chí
trì
cầm; giữ; giữ (quan điểm, thái độ)
Hình bàng: ⺮ tre ≠ 扌 tay, động tác tay
保持
bǎochí · duy trì, giữ
Đồng thanh bàng
同声旁
诗shī
thi
thơ
Hình bàng: ⺮ tre ≠ 讠 lời nói
诗人
shīrén · nhà thơ
Đồng thanh bàng
同声旁
寺sì
tự
chùa
Hình bàng: ⺮ tre ≠ 寸 tấc, tay
寺庙
sìmiào · chùa chiền; đền miếu
Đồng thanh bàng
同声旁
峙zhì
trĩ
đối mặt nhau (núi non); đối đầu, giằng co
Hình bàng: ⺮ tre ≠ 山 núi
对峙
duìzhì · đối mặt nhau (núi non); đối đầu, giằng co
Đồng thanh bàng
同声旁
侍shì
thị
hầu hạ; chăm sóc
Hình bàng: ⺮ tre ≠ 亻 người
侍候
shìhòu · hầu hạ; chăm sóc
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng ⺮ dễ lẫn với 艹: 艹 (cỏ) 3 nét: 花 茶 草 – cây cỏ. ⺮ (tre) 6 nét, như hai chữ 个: 笔 第 答 – đồ tre, sách vở.
Trong từ 等

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (4)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

灯dēng
đăng
đènHSK2
登dēng
đăng
leo lên, trèo lên; đăng (báo)HSK4
蹬dēng
đặng
đạp; giẫm; (khẩu ngữ) đá (người yêu)HSK7-9
瞪dèng
trừng
trợn mắt; lườm; trừngHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác