Bộ Bối 貝 (贝)
vỏ sò; của cải
Bộ thứ 154 trong 214 bộ Khang Hy · 46 chữ HSK 3.0
Khi làm bộ phận của chữ, bộ bối thường viết thành 贝. Chữ có dạng giản thể của bộ được đánh dấu giản.
Chính bộ / không thêm nét (1)
+ 2 nét (2)
+ 3 nét (2)
+ 4 nét (13)
- 责 · tráchHSK3giản
- 败bài · bạithua; đánh bạiHSK4giản
- 货huò · hóahàng, hàng hóaHSK4giản
- 质 · chấtHSK4giản
- 账zhàng · trướngsổ sách; hóa đơn; khoản nợHSK6giản
- 贫 · bầnHSK6giản
- 贯 · quánHSK6giản
- 贤 · hiềnHSK7–9giản
- 贩 · phiếnHSK7–9giản
- 贪tān · thamtham; ham, mê (thứ gì)HSK7–9giản
- 贬 · biếmHSK7–9giản
- 购gòu · cấumua (văn viết)HSK7–9giản
- 贮 · trữHSK7–9giản