貝

Bộ Bối 貝 (贝)

vỏ sò; của cải

Bộ thứ 154 trong 214 bộ Khang Hy · 46 chữ HSK 3.0

Khi làm bộ phận của chữ, bộ bối thường viết thành 贝. Chữ có dạng giản thể của bộ được đánh dấu giản.

Chính bộ / không thêm nét (1)

+ 2 nét (2)

+ 3 nét (2)

+ 4 nét (13)

+ 5 nét (7)

+ 6 nét (7)

+ 8 nét (6)

+ 9 nét (1)

+ 10 nét (3)

+ 12 nét (2)

+ 13 nét (2)

Góp ý cho HanyuStep beta

Góp ý được gửi thẳng tới đội HanyuStep.

Loại góp ý

0/2000

Kèm theo góp ý: đường dẫn trang và phiên bản b4dd80e. Không thu thêm thông tin cá nhân nào khác.