贿
hối
- huìHSK7–9贿赂: hối lộ; đút lót例: 他因为贿赂官员被判了刑。
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
贿
huì
hối
贝 tiền, của cải + 有
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 有 | yǒu hữu | có | 还有 hái yǒu · còn; vẫn còn; ngoài ra còn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 郁 | yù uất | buồn bực; ấm ức; chán nản Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 郁闷 yùmèn · buồn bực; ấm ức; chán nản | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 贿
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.