HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

贱

tiện
  1. jiànHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9tính từphồn thể 賤
    rẻ; hèn hạ; thấp hèn
    例: 今年白菜丰收,价钱卖得很贱。 – Năm nay cải thảo được mùa nên bán giá rất rẻ.
6
chữ dễ nhầm
16
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

贱
jiàn
tiện
rẻ; hèn hạ; thấp hèn
贝 tiền, của cải + 戋
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
钱qián
tiền
tiền
Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 钅 kim loại
钱包
qiánbāo · ví tiền
Đồng thanh bàng
同声旁
线xiàn
tuyến
chỉ, sợi, dây; đường, tuyến
Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 纟 tơ, sợi
路线
lùxiàn · tuyến đường, lộ trình
Đồng thanh bàng
同声旁
浅qiǎn
thiển
nông, cạn; dễ hiểu; nhạt (màu)
Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 氵 nước
浅显
qiǎnxiǎn · dễ hiểu; nông cạn dễ thấy
Đồng thanh bàng
同声旁
残cán
tàn
tàn, sót lại; khuyết, hỏng; tàn hại
Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 歹 xấu, chết
残疾
cánjí · tàn tật; khuyết tật
Đồng thanh bàng
同声旁
盏zhǎn
trản
ngọn, chiếc (lượng từ cho đèn)
Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 皿 đồ đựng
盏
zhǎn · ngọn, chiếc (lượng từ cho đèn)
Đồng thanh bàng
同声旁
溅jiàn
tiễn
bắn tóe; văng tung tóe
Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 氵 nước
溅
jiàn · bắn tóe; văng tung tóe
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 贱

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (7)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

见jiàn
kiến
thấy; gặpHSK1
件jiàn
kiện
cái (dùng cho sự việc, quần áo)HSK2
建jiàn
kiến
xây, xây dựng; lậpHSK3
键jiàn
kiện
phím (đàn, bàn phím)HSK5
剑jiàn
kiếm
kiếm; gươmHSK6
箭jiàn
tiễn
mũi tênHSK6
溅jiàn
tiễn
bắn tóe; văng tung tóeHSK7-9

Từ cận âm 近音词 (9)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

间jiān
gian
gian; căn (lượng từ cho phòng)HSK1
减jiǎn
giảm
giảm, bớt; trừHSK4
肩jiān
kiên
vaiHSK5
剪jiǎn
tiển
cắt (bằng kéo)HSK5
尖jiān
tiêm
nhọn; (âm thanh) chói tai; (mắt, tai) tinhHSK6
捡jiǎn
kiểm
nhặtHSK6
兼jiān
kiêm
kiêm; đồng thời; gấp đôiHSK7-9
煎jiān
chiên
rán; chiên (ít dầu); sắc (thuốc)HSK7-9
拣jiǎn
giản
nhặt; lựa; chọnHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác