HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

赡

thiệm
  1. shànHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025
    赡养: phụng dưỡng; nuôi dưỡng (người già)
    例: 等父母老了,我会赡养他们。
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

赡
shàn
thiệm
贝 tiền, của cải + 詹
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
檐yán
diêm
mái hiên
Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 木 cây, gỗ
屋檐
wūyán · mái hiên
Đồng thanh bàng
同声旁
瞻zhān
chiêm
chiêm ngưỡng; viếng (với lòng tôn kính)
Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 目 mắt
瞻仰
zhānyǎng · chiêm ngưỡng; viếng (với lòng tôn kính)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 赡

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác