赘
chuế
- zhuìHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025累赘: vướng víu; rườm rà; gánh nặng例: 我知道自己是个累赘,你没必要反复提。
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
赘
zhuì
chuế
贝 tiền, của cải + 敖
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 傲 | ào ngạo | kiêu ngạo; tự hào (以…为傲) Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 亻 người | 骄傲 jiāo'ào · tự hào, kiêu ngạo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 熬 | áo ao | nấu, chịu đựng Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 灬 lửa | 煎熬 jiān'áo · dày vò; giày vò khổ sở | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 赘
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.