赎
chuộc
- shúHSK7–9động từphồn thể 贖chuộc; chuộc lại; chuộc (tội)例: 他决定用自己的努力来赎回过去的错误。 – Anh ấy quyết định dùng nỗ lực của bản thân để chuộc lại lỗi lầm quá khứ.
3
chữ dễ nhầm
10
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
赎
shú
chuộc
chuộc; chuộc lại; chuộc (tội)
贝 tiền, của cải + 卖
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 读 | dú độc | đọc Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 讠 lời nói | 读书 dúshū · đọc sách; đi học | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 卖 | mài mại | bán Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 十 mười | 外卖 wàimài · đồ ăn mang đi; đồ ăn giao tận nơi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 续 | xù tục | nối tiếp; tiếp tục; châm thêm, thêm vào Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 纟 tơ, sợi | 持续 chíxù · kéo dài, tiếp tục | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 赎
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 熟 | shú thục | chín; quen; thạo | HSK2 |
Từ cận âm 近音词 (9)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.