赏
thưởng
- shǎngHSK4động từphồn thể 賞thưởng; thưởng thức, ngắm例: 中秋节晚上,我们一家人一起赏月。 – Tối Trung thu, cả nhà tôi cùng nhau ngắm trăng.
0
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
赏
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 赏
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (3)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.