赢
doanh
- yíngHSK4 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)động từphồn thể 贏thắng例: 我们赢了比赛。 – Chúng tôi đã thắng trận.
0
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
赢
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 赢
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 迎 | yíng nghênh | đón, nghênh đón; hướng về, ngược (gió, sóng) | HSK7-9 |
Từ cận âm 近音词 (4)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.