购
cố
- gòuHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025động từphồn thể 購mua (văn viết)例: 本店购物满二百元,可享受九折优惠。 – Mua sắm tại cửa hàng từ hai trăm tệ trở lên được giảm giá mười phần trăm.
4
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
购
gòu
cố
mua (văn viết)
贝 tiền, của cải + 勾
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 构 | gòu cấu | tạo thành, cấu thành Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 木 cây, gỗ | 构成 gòuchéng · tạo thành, cấu thành | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 沟 | gōu câu | mương, rãnh Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 氵 nước | 沟通 gōutōng · trao đổi, thấu hiểu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 勾 | gōu câu | đánh dấu tích; khoanh, gạch; gợi lên (ký ức) Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 勹 bọc lại | 勾勒 gōulè · phác họa; phác thảo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 钩 | gōu câu | móc; câu; đan móc (len) Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 钅 kim loại | 钩子 gōuzi · cái móc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 贝 dễ lẫn với 见: 贝 (vỏ sò – tiền, của cải): 财 购 贵 费. 见 (nhìn): 观 现 规 觉.
Trong từ 购
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 够 | gòu cấu | đủ | HSK2 |
Từ cận âm 近音词 (4)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.