橙
chanh
- chéngHSK5橙子: quả cam例: 把橙子从冰箱里拿出来。
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
橙
chéng
chanh
木 cây, gỗ + 登
kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 登 | dēng đăng | leo lên, trèo lên; đăng (báo) Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 癶 gạt ngược | 登记 dēngjì · đăng ký | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 澄 | chéng trừng | làm rõ; (chất lỏng) trong vắt Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 氵 nước | 澄清 chéngqīng · làm rõ; (chất lỏng) trong vắt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 瞪 | dèng trừng | trợn mắt; lườm; trừng Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 目 mắt | 目瞪口呆 mùdèng-kǒudāi · trợn mắt há mồm; sững sờ, chết lặng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 橙
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.