瞪
trừng
- dèngHSK7–9động từtrợn mắt; lườm; trừng例: 他说错了话,妈妈狠狠地瞪了他一眼。 – Cậu ấy lỡ lời, mẹ lườm cậu một cái thật dữ.
3
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
瞪
dèng
trừng
trợn mắt; lườm; trừng
目 mắt + 登
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 登 | dēng đăng | leo lên, trèo lên; đăng (báo) Hình bàng: 目 mắt ≠ 癶 gạt ngược | 登记 dēngjì · đăng ký | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 橙 | chéng chanh | quả cam Hình bàng: 目 mắt ≠ 木 cây, gỗ | 橙子 chéngzi · quả cam | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 澄 | chéng trừng | làm rõ; (chất lỏng) trong vắt Hình bàng: 目 mắt ≠ 氵 nước | 澄清 chéngqīng · làm rõ; (chất lỏng) trong vắt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 瞪
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (4)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.