澄清
trừng thanh
- chéngqīngHSK7–9động từ / tính từlàm rõ; (chất lỏng) trong vắt例: 我必须要澄清些事情。 – Tôi phải làm rõ một vài chuyện.
10
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
澄
chéng
trừng
氵 nước + 登
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 登 | dēng đăng | leo lên, trèo lên; đăng (báo) Hình bàng: 氵 nước ≠ 癶 gạt ngược | 登记 dēngjì · đăng ký | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 橙 | chéng chanh | quả cam Hình bàng: 氵 nước ≠ 木 cây, gỗ | 橙子 chéngzi · quả cam | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 瞪 | dèng trừng | trợn mắt; lườm; trừng Hình bàng: 氵 nước ≠ 目 mắt | 目瞪口呆 mùdèng-kǒudāi · trợn mắt há mồm; sững sờ, chết lặng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 澄清
清
qīng
thanh
trong; rõ ràng; (tính) xong, sạch
氵 nước + 青
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 请 | qǐng thỉnh | xin vui lòng, mời Hình bàng: 氵 nước ≠ 讠 lời nói | 请假 qǐngjià · xin nghỉ (phép) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 青 | qīng thanh | xanh (lam, lục); (quả) còn xanh Hình bàng: 氵 nước ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 青年 qīngnián · thanh niên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 情 | qíng tình | tình cảm; tình; tình hình Hình bàng: 氵 nước ≠ 忄 tim, tình cảm | 爱情 àiqíng · tình yêu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 晴 | qíng tình | nắng, quang đãng Hình bàng: 氵 nước ≠ 日 mặt trời, thời gian | 晴天 qíngtiān · ngày nắng; trời quang | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 睛 | jīng tình | mắt Hình bàng: 氵 nước ≠ 目 mắt | 眼睛 yǎnjing · mắt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 精 | jīng tinh | tinh, tinh xảo; giỏi, tinh thông; khôn Hình bàng: 氵 nước ≠ 米 gạo | 精彩 jīngcǎi · hấp dẫn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 猜 | cāi thí | đoán Hình bàng: 氵 nước ≠ 犭 thú vật | 猜测 cāicè · đoán, suy đoán | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 氵 dễ lẫn với 冫: 冫 (2 chấm) = băng, lạnh: 冷 冰 冻. 氵 (3 chấm) = nước: 河 洗 汤. Nước nhiều hơn băng một giọt.
Trong từ 澄清
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.