陌生

mạc sinh
  1. mòshēngHSK7–9tính từ
    lạ lẫm
    例: 我觉得这个地方很陌生。 – Tôi thấy nơi này rất xa lạ.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

mò
mạc
阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) + 百
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
百bǎi
bách
trăm
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 白 trắng
老百姓
lǎobǎixìng · dân thường, người dân
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 陌生
shēng
sinh
sinh; đẻ; mọc
5 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
星xīng
tinh
tuần星期
xīngqī · tuần
Đồng thanh bàng
同声旁
姓xìng
tính
họ姓名
xìngmíng · họ tên
Đồng thanh bàng
同声旁
性xìng
tính
tính (hậu tố chỉ tính chất)个性
gèxìng · cá tính
Đồng thanh bàng
同声旁
胜shèng
thắng
thắng, chiến thắng胜利
shènglì · thắng lợi
Đồng thanh bàng
同声旁
牲shēng
sinh
hy sinh牺牲
xīshēng · hy sinh
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 陌生

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.