陌
mạc
- mòHSK7–9陌生: lạ lẫm例: 这个孩子很腼腆,见到陌生人就脸红。
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
陌
mò
mạc
阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) + 百
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 百 | bǎi bách | trăm Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 白 trắng | 老百姓 lǎobǎixìng · dân thường, người dân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 陌
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.