淘汰
đào thải
- táotàiHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từđào thải; loại (khỏi cuộc thi)例: 我们队在半决赛中被淘汰了。 – Đội chúng tôi bị loại ở trận bán kết.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
淘
táo
đào
vo, đãi (gạo, cát); lục lọi tìm mua (đồ cũ)
氵 nước + 匋
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 萄 | tao đào | nho Hình bàng: 氵 nước ≠ 艹 cỏ, cây | 葡萄 pútao · nho | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 掏 | tāo đào | móc (ra); moi; đào Hình bàng: 氵 nước ≠ 扌 tay, động tác tay | 掏钱 tāo qián · móc tiền ra; bỏ tiền ra (trả) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 陶 | táo đào | gốm sứ Hình bàng: 氵 nước ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 陶瓷 táocí · gốm sứ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 淘汰
汰
tài
thải
氵 nước + 太
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 太 | tài thái | quá Hình bàng: 氵 nước ≠ 大 to lớn | 不太 bù tài · không… lắm; không mấy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 态 | tài thái | thái độ Hình bàng: 氵 nước ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 态度 tàidù · thái độ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 淘汰
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.