瓷
từ
- cíHSK7–9danh từsứ; đồ sứ例: 这只碗是瓷的,小心别摔碎了。 – Cái bát này bằng sứ, cẩn thận đừng làm vỡ.
5
chữ dễ nhầm
6
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
瓷
cí
từ
sứ; đồ sứ
瓦 ngói + 次
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 次 | cì thứ | lần Hình bàng: 瓦 ngói ≠ 欠 há miệng, thiếu | 上次 shàng cì · lần trước | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 资 | zī tư | lương Hình bàng: 瓦 ngói ≠ 贝 tiền, của cải | 工资 gōngzī · lương | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 盗 | dào đạo | trộm; ăn cắp; đánh cắp Hình bàng: 瓦 ngói ≠ 皿 đồ đựng | 盗版 dàobǎn · bản lậu; hàng lậu (vi phạm bản quyền) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 咨 | zī tư | tư vấn Hình bàng: 瓦 ngói ≠ 口 miệng, nói, ăn | 咨询 zīxún · tư vấn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 姿 | zī tư | tư thế Hình bàng: 瓦 ngói ≠ 女 phụ nữ | 姿势 zīshì · tư thế | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 瓷
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (4)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.