瓷器
từ khí
- cíqìHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từđồ sứ例: 景德镇的瓷器在世界上非常有名。 – Đồ sứ Cảnh Đức Trấn rất nổi tiếng trên thế giới.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
瓷
cí
từ
sứ; đồ sứ
瓦 ngói + 次
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 次 | cì thứ | lần Hình bàng: 瓦 ngói ≠ 欠 há miệng, thiếu | 上次 shàng cì · lần trước | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 资 | zī tư | lương Hình bàng: 瓦 ngói ≠ 贝 tiền, của cải | 工资 gōngzī · lương | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 盗 | dào đạo | trộm; ăn cắp; đánh cắp Hình bàng: 瓦 ngói ≠ 皿 đồ đựng | 盗版 dàobǎn · bản lậu; hàng lậu (vi phạm bản quyền) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 咨 | zī tư | tư vấn Hình bàng: 瓦 ngói ≠ 口 miệng, nói, ăn | 咨询 zīxún · tư vấn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 姿 | zī tư | tư thế Hình bàng: 瓦 ngói ≠ 女 phụ nữ | 姿势 zīshì · tư thế | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 瓷器
器
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 瓷器
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.