HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

狼吞虎咽

lang thôn hổ yến
  1. lángtūnhǔyànHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021động từphồn thể 狼吞虎嚥
    ăn ngấu nghiến; ăn như hổ đói
    例: 他狼吞虎咽地吃了一顿。 – Anh ấy ăn ngấu nghiến một bữa.
19
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

狼
láng
lang
chó sói
犭 thú vật + 良
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
娘niáng
nương
mẹ (khẩu ngữ, phương ngữ); cô gái trẻ
Hình bàng: 犭 thú vật ≠ 女 phụ nữ
姑娘
gūniang · cô gái
Đồng thanh bàng
同声旁
浪làng
lãng
sóng; phóng túng
Hình bàng: 犭 thú vật ≠ 氵 nước
浪费
làngfèi · lãng phí
Đồng thanh bàng
同声旁
良liáng
lương
tốt; lành; (văn) rất
Hình bàng: 犭 thú vật ≠ 艮
良好
liánghǎo · tốt đẹp
Đồng thanh bàng
同声旁
粮liáng
lương
lương thực
Hình bàng: 犭 thú vật ≠ 米 gạo
粮食
liángshi · lương thực
Đồng thanh bàng
同声旁
酿niàng
nhưỡng
ủ; cất (rượu); làm (giấm, tương) bằng lên men
Hình bàng: 犭 thú vật ≠ 酉 rượu
酿造
niàngzào · ủ; cất (rượu); làm (giấm, tương) bằng lên men
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 狼吞虎咽
吞
tūn
thôn
nuốt
口 miệng, nói, ăn + 天
kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
天tiān
thiên
ngày; trời
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 大 to lớn
白天
báitiān · ban ngày
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 狼吞虎咽
虎
hǔ
hổ
con hổ
虍 vằn hổ + 几
8 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK4
Dễ nhầm với 9 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
几jǐ
kỷ
mấy几乎
jīhū · hầu như, gần như
Đồng thanh bàng
同声旁
机jī
cơ
máy bay
Hình bàng: 虍 vằn hổ ≠ 木 cây, gỗ
飞机
fēijī · máy bay
Đồng thanh bàng
同声旁
朵duǒ
đóa
bông
Hình bàng: 虍 vằn hổ ≠ 木 cây, gỗ
耳朵
ěrduo · tai
Đồng thanh bàng
同声旁
肌jī
cơ
cơ bắp
Hình bàng: 虍 vằn hổ ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
肌肉
jīròu · cơ bắp
Đồng thanh bàng
同声旁
讥jī
cơ
chế giễu; cười nhạo
Hình bàng: 虍 vằn hổ ≠ 讠 lời nói
讥笑
jīxiào · chế giễu; cười nhạo
Đồng thanh bàng
同声旁
饥jī
cơ
đói; nạn đói
Hình bàng: 虍 vằn hổ ≠ 饣 ăn uống
饥饿
jī'è · đói; nạn đói
Đồng thanh bàng
同声旁
冗rǒng
nhũng
dài dòng; rườm rà
Hình bàng: 虍 vằn hổ ≠ 冖 che phủ
冗长
rǒngcháng · dài dòng; rườm rà
Đồng thanh bàng
同声旁
秃tū
thốc
hói, trọc; trụi (cây, núi); cùn
Hình bàng: 虍 vằn hổ ≠ 禾 lúa
秃
tū · hói, trọc; trụi (cây, núi); cùn
Đồng thanh bàng
同声旁
唬hu
hổ
dọa; hù dọa
Hình bàng: 虍 vằn hổ ≠ 口 miệng, nói, ăn
吓唬
xiàhu · dọa; hù dọa
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 狼吞虎咽
咽
yè
ế
nuốt; nén, nuốt (lời nói, cơn giận)
口 miệng, nói, ăn + 因
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
因yīn
nhân
vì; do; nguyên nhân
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 囗 vây quanh
因为
yīnwèi · vì
Đồng thanh bàng
同声旁
烟yān
yên
thuốc lá; khói
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 火 lửa
抽烟
chōuyān · hút thuốc
Đồng thanh bàng
同声旁
恩ēn
ân
ân nhân
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ
恩人
ēnrén · ân nhân
Đồng thanh bàng
同声旁
姻yīn
nhân
hôn nhân
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 女 phụ nữ
婚姻
hūnyīn · hôn nhân
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 狼吞虎咽

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác