酿
nhưỡng
- niàngHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025酿造: ủ; cất (rượu); làm (giấm, tương) bằng lên men例: 这种米酒是用传统方法酿造的。
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
酿
niàng
nhưỡng
酉 rượu + 良
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 娘 | niáng nương | mẹ (khẩu ngữ, phương ngữ); cô gái trẻ Hình bàng: 酉 rượu ≠ 女 phụ nữ | 姑娘 gūniang · cô gái | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 浪 | làng lãng | sóng; phóng túng Hình bàng: 酉 rượu ≠ 氵 nước | 浪费 làngfèi · lãng phí | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 良 | liáng lương | tốt; lành; (văn) rất Hình bàng: 酉 rượu ≠ 艮 | 良好 liánghǎo · tốt đẹp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 粮 | liáng lương | lương thực Hình bàng: 酉 rượu ≠ 米 gạo | 粮食 liángshi · lương thực | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 狼 | láng lang | chó sói Hình bàng: 酉 rượu ≠ 犭 thú vật | 狼狈 lángbèi · thảm hại; khốn đốn; nhếch nhác | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 酿
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.