粮食
lương thực
- liángshiHSK4danh từphồn thể 糧食lương thực例: 这家商店出售各种粮食。 – Cửa hàng này bán các loại lương thực.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
粮
liáng
lương
米 gạo + 良
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 娘 | niáng nương | mẹ (khẩu ngữ, phương ngữ); cô gái trẻ Hình bàng: 米 gạo ≠ 女 phụ nữ | 姑娘 gūniang · cô gái | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 浪 | làng lãng | sóng; phóng túng Hình bàng: 米 gạo ≠ 氵 nước | 浪费 làngfèi · lãng phí | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 良 | liáng lương | tốt; lành; (văn) rất Hình bàng: 米 gạo ≠ 艮 | 良好 liánghǎo · tốt đẹp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 狼 | láng lang | chó sói Hình bàng: 米 gạo ≠ 犭 thú vật | 狼狈 lángbèi · thảm hại; khốn đốn; nhếch nhác | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 酿 | niàng nhưỡng | ủ; cất (rượu); làm (giấm, tương) bằng lên men Hình bàng: 米 gạo ≠ 酉 rượu | 酿造 niàngzào · ủ; cất (rượu); làm (giấm, tương) bằng lên men | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 粮食
食
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 粮食
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.