恩人
ân nhân
- ēnrénHSK6danh từân nhân例: 他是我的救命恩人。 – Anh ấy là ân nhân cứu mạng của tôi.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
恩
ēn
ân
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 因
kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 因 | yīn nhân | vì; do; nguyên nhân Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 囗 vây quanh | 因为 yīnwèi · vì | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 烟 | yān yên | thuốc lá; khói Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 火 lửa | 抽烟 chōuyān · hút thuốc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 嗯 | èn ân | ừ; ừm; hả (thán từ đáp lời, hỏi lại) Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 口 miệng, nói, ăn | 嗯 èn · ừ; ừm; hả (thán từ đáp lời, hỏi lại) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 咽 | yè ế | nuốt; nén, nuốt (lời nói, cơn giận) Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 口 miệng, nói, ăn | 哽咽 gěngyè · nghẹn ngào | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 姻 | yīn nhân | hôn nhân Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 女 phụ nữ | 婚姻 hūnyīn · hôn nhân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 恩人
人
rén
nhân
người
2 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 八 | bā bát | tám | 八成 bāchéng · tám phần mười; rất có thể; chắc là | Chữ hình cận 形近字 |
| 入 | rù nhập | vào; gia nhập | 进入 jìnrù · đi vào; bước vào | Chữ hình cận 形近字 |
👀 人 / 入 / 八: 人: nét phẩy trái cao hơn, hai nét chạm nhau. 入: nét mác phải cao hơn. 八: hai nét tách rời nhau.
Trong từ 恩人
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.