姻
nhân
- yīnHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025婚姻: hôn nhân例: 婚姻大事应该由自己做主。
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
姻
yīn
nhân
女 phụ nữ + 因
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 因 | yīn nhân | vì; do; nguyên nhân Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 囗 vây quanh | 因为 yīnwèi · vì | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 烟 | yān yên | thuốc lá; khói Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 火 lửa | 抽烟 chōuyān · hút thuốc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 恩 | ēn ân | ân nhân Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 恩人 ēnrén · ân nhân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 咽 | yè ế | nuốt; nén, nuốt (lời nói, cơn giận) Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 口 miệng, nói, ăn | 哽咽 gěngyè · nghẹn ngào | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 姻
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.