婚姻
hôn nhân
- hūnyīnHSK7–9danh từhôn nhân例: 他们的婚姻很幸福。 – Cuộc hôn nhân của họ rất hạnh phúc.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
婚
hūn
hôn
女 phụ nữ + 昏
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 昏 | hūn hôn | ngất; choáng váng; (trời) tối Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 日 mặt trời, thời gian | 黄昏 huánghūn · hoàng hôn; chạng vạng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 婚姻
姻
yīn
nhân
女 phụ nữ + 因
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 因 | yīn nhân | vì; do; nguyên nhân Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 囗 vây quanh | 因为 yīnwèi · vì | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 烟 | yān yên | thuốc lá; khói Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 火 lửa | 抽烟 chōuyān · hút thuốc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 恩 | ēn ân | ân nhân Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 恩人 ēnrén · ân nhân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 咽 | yè ế | nuốt; nén, nuốt (lời nói, cơn giận) Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 口 miệng, nói, ăn | 哽咽 gěngyè · nghẹn ngào | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 婚姻
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.