唬
hổ
- huHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025吓唬: dọa; hù dọa例: 别拿这种话吓唬孩子,他会害怕的。
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
唬
hu
hổ
口 miệng, nói, ăn + 虎
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 虎 | hǔ hổ | con hổ Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 虍 vằn hổ | 老虎 lǎohǔ · con hổ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 唬
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.