HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

潜移默化

tiềm di mặc hóa
  1. qiányí-mòhuàHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)phồn thể 潛移默化
    ảnh hưởng ngấm dần; thấm dần một cách vô hình
    例: 父母的言行对孩子有潜移默化的影响。 – Lời nói và việc làm của cha mẹ ảnh hưởng ngấm dần đến con cái.
21
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

潜
qián
tiềm
氵 nước + 替
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
替tì
thế
thay, thay cho; giúp, vì
Hình bàng: 氵 nước ≠ 日 mặt trời, thời gian
代替
dàitì · thay thế
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 潜移默化
移
yí
di
dời, chuyển, dịch
禾 lúa + 多
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
多duō
đa
nhiều多少
duōshao · bao nhiêu
Đồng thanh bàng
同声旁
爹diē
tía
cha; bố (khẩu ngữ, phương ngữ)
Hình bàng: 禾 lúa ≠ 父 cha
爹
diē · cha; bố (khẩu ngữ, phương ngữ)
Đồng thanh bàng
同声旁
哆duō
đá
run; run rẩy
Hình bàng: 禾 lúa ≠ 口 miệng, nói, ăn
哆嗦
duōsuo · run; run rẩy
Đồng thanh bàng
同声旁
侈chǐ
xỉ
xa xỉ; xa hoa
Hình bàng: 禾 lúa ≠ 亻 người
奢侈
shēchǐ · xa xỉ; xa hoa
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 潜移默化
默
mò
mặc
黑 đen + 犬
16 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
突tū
đột
nổi bật; làm nổi bật
Hình bàng: 黑 đen ≠ 穴 hang, lỗ
突出
tūchū · nổi bật; làm nổi bật
Đồng thanh bàng
同声旁
厌yàn
yếm
ghét
Hình bàng: 黑 đen ≠ 厂 sườn núi, xưởng
讨厌
tǎoyàn · ghét
Đồng thanh bàng
同声旁
臭chòu
xú
thối
Hình bàng: 黑 đen ≠ 自 tự mình
臭
chòu · thối
Đồng thanh bàng
同声旁
犬quǎn
khuyển
chó nghiệp vụ (cảnh sát)警犬
jǐngquǎn · chó nghiệp vụ (cảnh sát)
Đồng thanh bàng
同声旁
伏fú
phục
ẩn nấp; nằm vùng; ủ bệnh
Hình bàng: 黑 đen ≠ 亻 người
潜伏
qiánfú · ẩn nấp; nằm vùng; ủ bệnh
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 潜移默化
化
huà
hóa
-hóa (làm cho trở thành)
亻 người + 匕
4 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 11 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
老lǎo
lão
già, cũ
Hình bàng: 亻 người ≠ 耂 già
老人
lǎorén · người già; cụ già
Đồng thanh bàng
同声旁
花huā
hoa
hoa, tiêu (tiền, thời gian)
Hình bàng: 亻 người ≠ 艹 cỏ, cây
花园
huāyuán · vườn hoa
Đồng thanh bàng
同声旁
它tā
tha
nó (cho vật, động vật)
Hình bàng: 亻 người ≠ 宀 mái nhà
它们
tāmen · chúng nó (chỉ vật, con vật)
Đồng thanh bàng
同声旁
此cǐ
thử
này, đây
Hình bàng: 亻 người ≠ 止 dừng
因此
yīncǐ · cho nên
Đồng thanh bàng
同声旁
死sǐ
tử
chết
Hình bàng: 亻 người ≠ 歹 xấu, chết
死亡
sǐwáng · chết; tử vong
Đồng thanh bàng
同声旁
货huò
hóa
hàng, hàng hóa
Hình bàng: 亻 người ≠ 贝 tiền, của cải
百货
bǎihuò · hàng bách hóa
Đồng thanh bàng
同声旁
顷qǐng
khoảnh
héc-ta (ha)
Hình bàng: 亻 người ≠ 页 đầu
公顷
gōngqǐng · héc-ta (ha)
Đồng thanh bàng
同声旁
尼ní
ni
ni-lông; nylon
Hình bàng: 亻 người ≠ 尸 thân người, nhà
尼龙
nílóng · ni-lông; nylon
Đồng thanh bàng
同声旁
旨zhǐ
chỉ
nhằm (mục đích); có mục đích là
Hình bàng: 亻 người ≠ 日 mặt trời, thời gian
旨在
zhǐzài · nhằm (mục đích); có mục đích là
Đồng thanh bàng
同声旁
讹é
ngoa
tống tiền; bắt chẹt; lừa đảo đe dọa
Hình bàng: 亻 người ≠ 讠 lời nói
讹诈
ézhà · tống tiền; bắt chẹt; lừa đảo đe dọa
Đồng thanh bàng
同声旁
靴xuē
ngoa
ủng; giày bốt (cổ cao)
Hình bàng: 亻 người ≠ 革 da thuộc
靴子
xuēzi · ủng; giày bốt (cổ cao)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 潜移默化

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác