HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

老

lão
3 mục trong danh sách HSK 3.0
  1. 1.
    lǎoHSK1 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025tính từ
    già, cũ
    例: 他是个老朋友。 – Anh ấy là một người bạn cũ.
  2. 2.
    lǎoHSK3 (đề thi 2025)HSK2 (chuẩn 2021)phó từ
    luôn, cứ, mãi
    例: 你怎么老迟到? – Sao bạn cứ đến muộn mãi thế?
  3. 3.
    lǎoHSK2 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025tiền tố
    tiền tố xưng hô thân mật (老王)
    例: 老王是我的好朋友。 – Anh Vương là bạn thân của tôi.
    📝 Ví dụ: 老王
8
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

老
lǎo
lão
già, cũ
耂 già + 匕
6 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK1
Dễ nhầm với 8 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
它tā
tha
nó (cho vật, động vật)
Hình bàng: 耂 già ≠ 宀 mái nhà
它们
tāmen · chúng nó (chỉ vật, con vật)
Đồng thanh bàng
同声旁
化huà
hóa
-hóa (làm cho trở thành)
Hình bàng: 耂 già ≠ 亻 người
变化
biànhuà · thay đổi
Đồng thanh bàng
同声旁
此cǐ
thử
này, đây
Hình bàng: 耂 già ≠ 止 dừng
因此
yīncǐ · cho nên
Đồng thanh bàng
同声旁
死sǐ
tử
chết
Hình bàng: 耂 già ≠ 歹 xấu, chết
死亡
sǐwáng · chết; tử vong
Đồng thanh bàng
同声旁
顷qǐng
khoảnh
héc-ta (ha)
Hình bàng: 耂 già ≠ 页 đầu
公顷
gōngqǐng · héc-ta (ha)
Đồng thanh bàng
同声旁
尼ní
ni
ni-lông; nylon
Hình bàng: 耂 già ≠ 尸 thân người, nhà
尼龙
nílóng · ni-lông; nylon
Đồng thanh bàng
同声旁
旨zhǐ
chỉ
nhằm (mục đích); có mục đích là
Hình bàng: 耂 già ≠ 日 mặt trời, thời gian
旨在
zhǐzài · nhằm (mục đích); có mục đích là
Đồng thanh bàng
同声旁
姥lǎo
lão
bà ngoại
Hình bàng: 耂 già ≠ 女 phụ nữ
姥姥
lǎolao · bà ngoại
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 老

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (3)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

牢láo
lao
chắc chắn; vững; kỹ (nhớ)HSK6
捞lāo
lao
vớt; mò; kiếm chácHSK7-9
涝lào
lạo
úng; ngập úngHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác